ぎょうじしょく 行事食 (bữa) cơm sự kiện / cơm khách #食事 #施設 特別な日や行事のときに食べる食事。日本に昔から伝わる食事で、正月のおせちなどがある。 là dạng bữa ăn ( cơm tiệc) được tổ chức trong những ngày đặc biệt hay những dịp sự kiện. Chẳng hạn như những bữa cơm gắn liền với các tục lệ, ngày lễ kỷ niệm tư xưa của Nhật, hay món ăn ngày Tết- osechi.