あっしゅくじょじゅつたい

圧縮叙述体

Compressed narrative (objective record of a patient's condition or daily activities over time)

記録者の解釈を加えずに、時間の経過に沿って全体の要点を短くまとめて記述していく記録文体。介護日誌などに使用される。

là pháp thể nhật ký tường thuật ngắn gọn lại những trọng điểm của sự kiện theo những mốc thời gian, không kèm theo những diễn giải cá nhân của người viết nhật ký. Pháp thể này thường được sử dụng trong ghi chép nhật ký chăm sóc.